tống cổ

- đgt., khng. Đuổi đi bằng hành động thô bạo, dứt khoát: tống cổ ra khỏi nhà.


nđg. Đuổi ra khỏi bằng hành động mạnh mẽ. Tống cổ ra khỏi nhà.

xem thêm: đuổi, tống cổ, khai trừ, xua, xua đuổi



tống cổ

tống cổ
  • verb
    • to drive out, to expel